Hoa quả là chủ đề quen thuộc với các bé và được nhiều phụ huynh lựa chọn cho các bé. Trong bài viết này MangoSteems sẽ hướng dẫn cha mẹ dạy tiếng Anh cho trẻ thông qua chủ đề hoa quả với các từ vựng hoa quả quen thuộc. Cha mẹ có thể tham khảo và bổ sung kiến thức cho con nhé.
Tăng vốn từ vựng: Học theo chủ đề trái cây giúp trẻ tăng vốn từ vựng tiếng Anh liên quan đến loại trái cây, từ đơn giản như “apple” (táo), “banana” (chuối) đến từ phức tạp như “pomegranate” (lựu), “kiwi” (kiwi).
Phát triển kỹ năng ngôn ngữ: Học tiếng Anh theo chủ đề trái cây giúp trẻ phát triển kỹ năng ngôn ngữ như ngữ pháp, cách phát âm, cách sử dụng từ trong câu.
Thúc đẩy tư duy sáng tạo: Học tiếng Anh theo chủ đề trái cây có thể giúp trẻ phát triển tư duy sáng tạo bằng cách dùng những từ vựng mới để miêu tả trái cây và tạo ra các câu chuyện liên quan đến chúng.
Tạo niềm đam mê học tiếng Anh: Học tiếng Anh theo chủ đề trái cây giúp trẻ có cảm giác thú vị và phấn khích hơn khi học tiếng Anh. Điều này có thể giúp trẻ duy trì động lực học tập và tiếp tục phát triển kỹ năng tiếng Anh.
Hỗ trợ khả năng ghi nhớ từ vựng nhanh hơn: Các chủ đề trái cây thường thân thuộc xung quanh cuộc sống chúng ta vì thế các bé sẽ không cảm thấy áp lực khi học từ vựng mà sẽ dễ nhớ hơn, tiếp thu từ vựng nhanh hơn.
Để thuận tiện cho việc học từ vựng tiếng Anh cho trẻ thông qua chủ đề hoa quả, MangoSteems đã tổng hợp lại các từ vựng trái cây phổ biến hay gặp trong cuộc sống để cha mẹ cùng bé học tập tại nhà như sau:
| Avocado: Bơ | Kumquat : Quất |
| Apple : Táo | Jackfruit : Mít |
| Orange : Cam | Durian : Sầu riêng |
| Banana : Chuối | Lemon : Chanh vàng |
| Pineapple : Dứa, thơm | Peach : Đào |
| Mandarin : Quýt | Cherry : Anh đào |
| Kiwi fruit : Kiwi | Rambutan : Chôm chôm |
| Mangosteen : Măng cụt | Lychee: Vải |
| Coconut : Dừa | Melon : Dưa |
| Guava : Ổi | Watermelon : Dưa hấu |
| Pear : Lê | Lychee : Vải |
| Fig : Sung | Longan : Nhãn |
| Dragon fruit: Thanh long | Berry : Dâu |
| Strawberry : Dâu tây | Persimmon : Hồng |
| Passion-fruit : Chanh dây | Tamarind : Me |
| Malay apple : Điều | Star apple : Vú sữa |
| Almond : Quả hạnh nhân | Chestnut : Hạt dẻ |
| Raisin : Nho khô | Blackberries : Mâm xôi đen |
Từ vựng về các loại trái cây trong tiếng Anh sẽ giúp trẻ nâng cao vốn từ và hiểu biết về tự nhiên. Tuy nhiên cha mẹ cần hướng dẫn bé học đúng cách nhằm hình thành tư duy logic và khả năng ghi nhớ cho trẻ tốt nhất. Cụ thể:
Bố mẹ nên mua đồ chơi hình hoa quả cho con học và chơi trò chơi liên quan đến từ vựng tiếng Anh về hoa quả bé đã học. Cụ thể gồm các trò chơi thách đố, điều này giúp bé ghi nhớ từ vựng lâu hơn và rèn luyện kỹ năng vận dụng từ vựng đó vào hoàn cảnh thực tiễn.
Học tiếng Anh với chủ đề hoa quả qua bài hátCác bài hát về chủ đề hoa quả được sử dụng nhiều nhất như:
FRUIT SONG: Đây là bài hát dễ thương với giai điệu vui nhộn và dí dỏm giúp các bé dễ ghi nhớ từ vựng về hoa quả trong đời sống quanh ta. Với những hình ảnh vui nhộn hoa quả được cá nhân hóa sẽ giúp các bé có hứng thú hơn khi học tiếng Anh.
FRUIT SONG FOR CHILDREN: Học tiếng Anh về qua hoa quả qua bài hát không thể bỏ qua bài hát này. Bởi trong bài hát các bé được dạy về các từ vựng hoa quả cùng kiến thức cơ bản về trái cây. Chính vì thế các bé không những ghi nhớ tên loại trái cây mà còn có kiến thức về cây cối và thiên nhiên.
HAPPY FRUIT: Bài hát gây ấn tượng với các bé nhờ giai điệu dễ thương thân thuộc. Nhờ thế giúp bé học thuộc lời bài hát dễ dàng, từ đó nâng cao khả năng ghi nhớ từ vựng thuận lợi hơn mà không cảm thấy nhàm chán hay uể oải.
Trên đây là tổng hợp các từ vựng hoa quả các bé cần học để nâng cao khả năng phát triển ngôn ngữ của mình. Thêm vào đó cha mẹ nên ghi nhớ cách học tiếng Anh cùng bé thông qua chủ đề hoa quả thế nào cho đúng và hiệu quả nhất. Ngoài ra cha mẹ có thể tham khảo thêm khóa học tiếng Anh qua chủ đề hoa quả của MangoSteems để rèn luyện thêm cho bé các kỹ năng tiếng Anh toàn diện nhất.